Analysis of information sources in references of the Wikipedia article "Bill Gates" in Vietnamese language version.
Last modified:
{{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích web}}: |first= có tên chung (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp)The Gates family regularly went to services at the University Congregational Church.
The Gates family attended the University Congregational Church, where the Reverend Dale Turner was pastor.
Bill Gates was a member of the baby boom, born in 1955 into an upper-middle-class family near Seattle." He attended the Congregational Church, participated in the Boy Scouts, and went to a fancy private school.
{{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp).{{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích diễn văn}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần |magazine= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích thông cáo báo chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần |magazine= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích web}}: |first= có tên chung (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp).The Gates family regularly went to services at the University Congregational Church.
The Gates family attended the University Congregational Church, where the Reverend Dale Turner was pastor.
Bill Gates was a member of the baby boom, born in 1955 into an upper-middle-class family near Seattle." He attended the Congregational Church, participated in the Boy Scouts, and went to a fancy private school.
{{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần |magazine= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích diễn văn}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần |magazine= (trợ giúp); Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích thông cáo báo chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp){{Chú thích tạp chí}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |archiveurl= và |archive-url= (trợ giúp)