"Gaon Observation Note". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
Cumulative Sales for "Spring Is Gone by Chance (Acoustic Ver.)":
Son, Bong-seok. "KBS '창작동요대회' 어린이날 방송, 유주·나태주 진행"[KBS'Korean Children's Song Contest ' broadcast on Children's Day, Yuju and Na Taejoo] (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2021.
"남아있어 (경찰수업 OST Part.5)"[Remaining (Police Class OST Part.5)] (bằng tiếng Hàn). Kakao Entertainment. Flex M. ngày 30 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 30 tháng 8 năm 2021– qua Melon.
"[Rec.]" (bằng tiếng Hàn). Warner Music. Konnect Entertainment. ngày 18 tháng 1 năm 2022. Truy cập ngày 18 tháng 1 năm 2022– qua Melon.
"빅뱅, '2015 멜론 뮤직 어워드' 주인공" (bằng tiếng Hàn). newsis.com. ngày 8 tháng 11 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2017.
Lee, Jae-hoon (ngày 3 tháng 1 năm 2022). 여자친구 유주, 솔로 데뷔…18일 'REC.' 발매[GFriend Yuju, solo debut...18th 'REC.' Release]. Newsis (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 3 tháng 1 năm 2022.
"빅뱅, '2015 멜론 뮤직 어워드' 주인공" (bằng tiếng Hàn). newsis.com. ngày 8 tháng 11 năm 2015. Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2017.
Son, Bong-seok. "KBS '창작동요대회' 어린이날 방송, 유주·나태주 진행"[KBS'Korean Children's Song Contest ' broadcast on Children's Day, Yuju and Na Taejoo] (bằng tiếng Hàn). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2021.
Peak chart positions on Gaon Digital Chart: Collaborations
"Cherish". ngày 24 tháng 3 năm 2016. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2017.
"Gaon Observation Note". Gaon Chart. Korea Music Content Industry Association. Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2019.
Cumulative Sales for "Spring Is Gone by Chance (Acoustic Ver.)":